• Tỉnh ủy tổ chức đối thoại với doanh nghiệp định kỳ • Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh về phòng, chống suy thoái tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong nội bộ. • Thành lập Câu lạc bộ sử lý rác thải tại nguồn của chi hội phụ nữ thôn 19/5 xã Đức Hạnh • PHONG CÁCH SỐNG CỦA HỒ CHÍ MINH - NGHỊ LỰC VÀ SỰ QUYẾT TÂM PHI THƯỜNG • Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện mở lớp bồi dưỡng công tác hội năm 2017 • Hàng chục ngàn nông dân Việt Nam được Google hỗ trợ tiếp cận Internet • Bình Phước: Các mô hình kinh tế tập thể giúp người dân tăng thu nhập • Cây tỷ đô mất mùa nặng, phải chi tới 721 triệu đô mua điều thô • Đại hội đại biểu Hội Cựu chiến binh huyện Bù Gia Mập lần thứ VI, nhiệm kỳ 2017-2022 • Thầy thuốc quân y của đồng bào S’tiêng • Huyện Bù Gia Mập triển khai công tác Tổng điều tra kinh tế năm 2017 • Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Gia Mập • Nguồn tra cứu thông tin tài liệu số • Tuyển sinh vào các trường quân đội năm 2017. • Hội nghị tổng kết Phong trào Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quôc • Đại hội đại biểu công đoàn huyện Bù Gia Mập lần thứ XI, nhiệm kỳ 2016-2021 • Kết quả thực hiện các chương trình, chính sách dân tộc trên địa bàn huyện Bù Gia Mập năm 2016. • Quy định của Bộ Chính trị về một số việc cần làm ngay để tăng cường vai trò nêu gương của cán bộ, đảng viên • Mái ấm tặng đồng bào S’tiêng • Xã Phú Nghĩa về đích nông thôn mới • TĂNG CƯỜNG KỶ LUẬT, KỶ CƯƠNG HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN • Luật Phí và Lệ Phí • Luật Trưng cầu dân ý
Trang chủ
Thông báo
 Bản in     Gởi bài viết  
Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Gia Mập 
 Ngày 15/2/2017, UBND tỉnh ban hành Kế hoạch số 336/QĐ-UBND về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
      Nội dung của Kế hoạch cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bù Gia Mập

Xã Đăk Ơ

Xã Đức Hạnh

Xã Phú Văn

Xã Đa Kia

Xã Phước Minh

Xã Bình Thắng

Xã Phú Nghĩa

(1)

(2)

(3)= (4)+(5)+…

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

106.428,15

34.251,75

24.693,37

4.799,44

8.318,43

6.739,65

6.991,06

5.827,53

14.806,92

1

Đất nông nghiệp

96.973,59

33.298,75

23.743,50

3.313,05

6.697,83

6.347,00

5.683,40

5.169,84

12.720,22

1.1

Đất trồng lúa

1.005,52

-

 

54,41

75,82

162,82

229,34

239,65

243,48

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

54,01

-

1,30

9,54

14,38

11,97

9,37

-

7,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

46.166,01

3.494,35

11.222,41

3.242,57

2.848,65

6.168,02

5.438,85

4.922,37

8.828,80

1.4

Đất rừng sản xuất

13.231,29

3.509,47

5.886,39

-

2.450,18

-

-

-

1.385,26

1.5

Đất rừng phòng hộ

10.894,56

3.742,24

3.592,61

-

1.308,79

-

-

-

2.250,91

1.6

Đất rừng đặc dụng

25.551,71

22.552,68

2.999,02

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

35,50

-

6,77

6,54

 

4,19

5,85

7,82

4,32

1.8

Đất nông nghiệp khác

35,00

-

35,00

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

9.454,56

953,00

949,87

1.486,39

1.620,60

392,66

1.307,65

657,70

2.086,69

2.1

Đất quốc phòng

648,89

60,36

232,31

-

-

-

-

-

356,22

2.2

Đất an ninh

5,71

-

-

-

-

-

-

-

5,71

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

14,77

0,69

3,80

0,98

1,50

1,33

1,63

1,42

3,43

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

50,42

1,28

14,43

5,65

2,05

12,43

9,35

1,24

3,99

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

6.632,73

464,88

252,42

1.397,73

1.517,33

179,76

1.081,32

416,79

1.322,52

2.6

Đất di tích lịch sử -văn hóa

2,35

2,35

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất bãi thải xử lý chất thải

8,67

0,50

-

-

-

4,00

-

1,00

3,17

2.8

Đất ở tại nông thôn

435,34

30,60

68,67

44,46

35,76

58,60

44,84

65,92

86,48

2.9

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

32,46

4,95

0,38

0,36

0,74

0,46

2,47

0,13

22,99

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

15,56

1,38

2,07

2,01

1,59

2,73

0,50

1,30

3,98

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

73,40

8,46

17,95

3,63

3,91

8,81

13,35

10,73

6,56

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

57,69

-

18,65

-

-

-

35,84

-

3,20

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

13,34

1,49

2,99

0,31

1,76

0,58

0,85

2,46

2,89

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,09

-

-

-

-

-

-

-

1,09

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.311,38

357,93

332,48

31,26

51,35

92,24

70,43

156,71

218,98

2.17

Đất mặt nước chuyên dùng

150,75

18,12

3,72

 

4,62

31,73

47,09

-

45,47

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bù Gia Mập

Xã Đăk Ơ

Xã Đức Hạnh

Xã Phú Văn

Xã Đa Kia

Xã Phước Minh

Xã Bình Thắng

Xã Phú Nghĩa

(1)

(2)

(3)= (4)+(5)+…

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

Tổng diện tích đất thu hồi

1.104,87

25,02

940,59

0,39

7,99

10,55

5,25

11,52

103,56

1

Đất nông nghiệp

1.099,99

24,01

940,59

0,30

7,99

10,15

5,25

11,45

100,25

1.1

Đất trồng cây lâu năm

198,53

6,98

68,05

0,30

2,73

10,15

5,25

11,45

93,62

1.2

Đất rừng sản xuất

502,00

5,52

485,54

-

4,31

-

-

-

6,63

1.3

Đất rừng phòng hộ

399,46

11,51

387,00

-

0,95

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

4,88

1,01

-

0,09

-

0,40

-

0,07

3,31

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,70

-

-

0,09

-

0,40

-

0,07

0,14

2.2

Đất bãi thải xử lý chất thải

3,17

-

-

 

-

-

-

-

3,17

2.3

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,01

1,01

-

-

-

.

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bù Gia Mập

Xã Đăk Ơ

Xã Đức Hạnh

Xã Phú Văn

Xã Đa Kia

Xã Phước Minh

Xã Bình Thắng

Xã Phú Nghĩa

(1)

(2)

(3)= (4)+(5)+…

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

275,74

25,79

86,65

2,90

13,08

12,72

8,94

13,75

111,91

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây lâu năm

237,32

8,76

77,15

2,90

7,82

12,72

8,94

13,75

105,28

1.2

Đất rừng phòng hộ

12,46

11,51

-

-

0,95

-

-

-

-

1.3

Đất rừng sản xuất

25,96

5,52

9,50

-

4,31

-

-

-

6,63

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

35,00

 

35,00

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

25,00

-

25,00

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

10,00

-

10,00

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       UBND huyện cũng đã chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND các xã phải niêm yết công khai Kế hoạch sử dụng đất này tại trụ sở làm việc để tổ chức và cá nhân được biết.

 CV

 

[Trở về]
Unicode | Góp ý
Trang tin điện tử UBND Huyện Bù Gia Mập Tỉnh Bình Phước
Bản quyền © thuộc UBND huyện Bù Gia Mập - Người chịu trách nhiệm: Phạm Hồng Khanh
Địa chỉ: Phú Nghĩa – Huyện Bù Gia Mập – Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0651.3727474 Fax: 0651.3727474 email: ubndhbgm@binhphuoc.gov.vn